Cập nhật |
Thêm chi tiết |
Hướng dẫn
![]() | Trần Công HùngNiên học: 19-19 |
68-69 lớp tu 12hàng 2 vị trí 4 | 70-71 lớp 4-5hàng 3 vị trí 12 | 71-72 lớp 5-7hàng 4 vị trí 4 | 72-73 lớp 6-9hàng 5 vị trí 6 |
73-74 lớp 7-9hàng 3 vị trí 5 | 74-75 9P4 75-76 Bui Thi Xuan |
Hiện nay
| |||||
Vài dòng | |||||